kiểm lâm

Học thuật
Thân thiện
kiểm lâm

Kiểm lâm đang đi tuần tra trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan nhà nước chuyên trách quản lý, bảo vệ phát triển rừng: "Kiểm lâm" tên gọi của lực lượng hoặc cơ quan nhiệm vụ trông nom, giữ gìn tài nguyên rừng, ngăn chặn các hành vi phá rừng, khai thác rừng trái phép.
    • Nhân viên, cán bộ thuộc cơ quan đó: "Kiểm lâm" cũng dùng để chỉ cá nhân thành viên công tác trong lực lượng này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lực lượng kiểm lâm đã tuần tra phát hiện một vụ khai thác gỗ trái phép. (Cơ quan chuyên trách đã tuần tra phát hiện một vụ khai thác gỗ trái phép.)
    • Chú tôi một kiểm lâm đã gắn bó với rừng hơn hai mươi năm. (Người chú của tôi một nhân viên thuộc lực lượng này đã gắn bó với rừng hơn hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động kiểm lâm": chỉ các công việc, nhiệm vụ liên quan đến quản lý bảo vệ rừng.

    • Hoạt động kiểm lâmvùng biên giới gặp rất nhiều khó khăn. (Các công việc quản lý bảo vệ rừngvùng biên giới gặp rất nhiều khó khăn.)
  • "trạm kiểm lâm": đơn vị cơ sở, điểm đóng quân của lực lượng kiểm lâm tại một khu vực cụ thể.

    • Trạm kiểm lâm nằm sâu trong vùng lõi của vườn quốc gia. (Đơn vị cơ sở của lực lượng này nằm sâu trong vùng lõi của vườn quốc gia.)
Biến thể từ liên quan
  • Kiểm lâm viên (danh từ): từ đồng nghĩa, dùng để chỉ cá nhân nhân viên kiểm lâm.

    • Các kiểm lâm viên phải hiểu biết sâu về hệ sinh thái rừng. (Các nhân viên thuộc lực lượng này phải hiểu biết sâu về hệ sinh thái rừng.)
  • Bảo vệ rừng (cụm động từ): chỉ hoạt động chính của kiểm lâm.

  • Quản lý lâm nghiệp (cụm danh từ): lĩnh vực quản lý chuyên ngành về rừng.
Từ đồng nghĩa
  • Lực lượng bảo vệ rừng: cụm từ diễn đạt chức năng chính.
  • Hạt kiểm lâm (danh từ): đơn vị hành chính của ngành kiểm lâmcấp huyện.
Các cụm từ liên quan
  • Công tác kiểm lâm: chỉ tổng thể các nhiệm vụ, hoạt động của ngành.

    • Công tác kiểm lâm đang được tăng cường bằng công nghệ giám sát hiện đại. (Tổng thể các nhiệm vụ của ngành đang được tăng cường bằng công nghệ giám sát hiện đại.)
  • Tuần tra kiểm lâm: hoạt động đi lại, kiểm soát của lực lượng kiểm lâm trong khu vực rừng được giao quản lý.

    • Mỗi chuyến tuần tra kiểm lâm thường kéo dài nhiều ngày. (Mỗi chuyến đi kiểm soát của lực lượng này thường kéo dài nhiều ngày.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ từ "kiểm lâm")

kiểm lâm

Kiểm lâm đang đi tuần tra trong khu rừng.

  1. Cơ quan trông nom việc khai thác giữ gìn rừng rú.